Từ: trữ, ninh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ trữ, ninh:

宁 trữ, ninh

Đây là các chữ cấu thành từ này: trữ,ninh

trữ, ninh [trữ, ninh]

U+5B81, tổng 5 nét, bộ Miên 宀
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 寧;
Pinyin: ning2, zhu4, ning4;
Việt bính: cyu5;

trữ, ninh

Nghĩa Trung Việt của từ 宁

(Danh) Khoảng giữa cái bình phong đến cửa.
◇Lễ Kí
: Thiên tử đương trữ nhi lập (Khúc lễ hạ ) Thiên tử (khi thụ triều) đứng ở khoảng giữa bình phong đến cửa cung.

(Động)
Tích, chứa.
§ Thông .

(Động)
Đứng.
§ Thông .Giản thể của chữ .

trữ, như "tàng trữ" (vhn)
ninh, như "anh ninh (yên ổn)" (gdhn)

Nghĩa của 宁 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (寧、甯、寍)
[níng]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 5
Hán Việt: NINH
1. yên tĩnh; an ninh。安宁。
宁静。
yên tĩnh.
2. họ Ninh。(Níng)南京的别称。
Từ ghép:
宁和 ; 宁靖 ; 宁静 ; 宁平 ; 宁日 ; 宁顺 ; 宁帖 ; 宁馨儿
Từ phồn thể: (寧、甯)
[nìng]
Bộ: 宀(Miên)
1. thà rằng; thà。宁可。
宁死不屈。
thà chết chứ không chịu khuất phục.
宁为玉碎,不为瓦全(比喻宁愿壮烈地死去,不愿苟且偷生)。
thà làm ngọc nát, còn hơn làm ngói lành; chết trong còn hơn sống đục
2. lẽ nào; há。岂;难道。
山之险峻,宁有逾此?
lẽ nào có nơi khác hiểm trở hơn núi này?
3. họ Ninh。(Níng)姓。
Từ ghép:
宁可 ; 宁肯 ; 宁缺毋滥 ; 宁死不屈 ; 宁愿

Chữ gần giống với 宁:

, , , , ,

Dị thể chữ 宁

, ,

Chữ gần giống 宁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 宁 Tự hình chữ 宁 Tự hình chữ 宁 Tự hình chữ 宁

Nghĩa chữ nôm của chữ: ninh

ninh:đinh ninh
ninh:đinh ninh
ninh:anh ninh (yên ổn)
ninh:đinh ninh
ninh:anh ninh (yên ổn)
ninh:đinh ninh
ninh:ninh (vặn, vắt): ninh khẩn loa ti (vặn ốc loa cho chặt)
ninh:ninh (vặn, vắt): ninh khẩn loa ti (vặn ốc loa cho chặt)
ninh:ninh (bùn lầy)
ninh:ninh (bùn lầy)
ninh󰌫:ninh xương
ninh:ninh (hung ác): ninh tiếu (cười nham hiểm)
ninh:ninh (hung ác): ninh tiếu (cười nham hiểm)
ninh:đinh ninh
ninh:đinh ninh
trữ, ninh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trữ, ninh Tìm thêm nội dung cho: trữ, ninh