Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Biến thể phồn thể: 寧;
Pinyin: ning2, zhu4, ning4;
Việt bính: cyu5;
宁 trữ, ninh
◇Lễ Kí 禮記: Thiên tử đương trữ nhi lập 天子當宁而立 (Khúc lễ hạ 曲禮下) Thiên tử (khi thụ triều) đứng ở khoảng giữa bình phong đến cửa cung.
(Động) Tích, chứa.
§ Thông 貯.
(Động) Đứng.
§ Thông 佇.Giản thể của chữ 寧.
trữ, như "tàng trữ" (vhn)
ninh, như "anh ninh (yên ổn)" (gdhn)
Pinyin: ning2, zhu4, ning4;
Việt bính: cyu5;
宁 trữ, ninh
Nghĩa Trung Việt của từ 宁
(Danh) Khoảng giữa cái bình phong đến cửa.◇Lễ Kí 禮記: Thiên tử đương trữ nhi lập 天子當宁而立 (Khúc lễ hạ 曲禮下) Thiên tử (khi thụ triều) đứng ở khoảng giữa bình phong đến cửa cung.
(Động) Tích, chứa.
§ Thông 貯.
(Động) Đứng.
§ Thông 佇.Giản thể của chữ 寧.
trữ, như "tàng trữ" (vhn)
ninh, như "anh ninh (yên ổn)" (gdhn)
Nghĩa của 宁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (寧、甯、寍)
[níng]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 5
Hán Việt: NINH
1. yên tĩnh; an ninh。安宁。
宁静。
yên tĩnh.
2. họ Ninh。(Níng)南京的别称。
Từ ghép:
宁和 ; 宁靖 ; 宁静 ; 宁平 ; 宁日 ; 宁顺 ; 宁帖 ; 宁馨儿
Từ phồn thể: (寧、甯)
[nìng]
Bộ: 宀(Miên)
1. thà rằng; thà。宁可。
宁死不屈。
thà chết chứ không chịu khuất phục.
宁为玉碎,不为瓦全(比喻宁愿壮烈地死去,不愿苟且偷生)。
thà làm ngọc nát, còn hơn làm ngói lành; chết trong còn hơn sống đục
2. lẽ nào; há。岂;难道。
山之险峻,宁有逾此?
lẽ nào có nơi khác hiểm trở hơn núi này?
3. họ Ninh。(Níng)姓。
Từ ghép:
宁可 ; 宁肯 ; 宁缺毋滥 ; 宁死不屈 ; 宁愿
[níng]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 5
Hán Việt: NINH
1. yên tĩnh; an ninh。安宁。
宁静。
yên tĩnh.
2. họ Ninh。(Níng)南京的别称。
Từ ghép:
宁和 ; 宁靖 ; 宁静 ; 宁平 ; 宁日 ; 宁顺 ; 宁帖 ; 宁馨儿
Từ phồn thể: (寧、甯)
[nìng]
Bộ: 宀(Miên)
1. thà rằng; thà。宁可。
宁死不屈。
thà chết chứ không chịu khuất phục.
宁为玉碎,不为瓦全(比喻宁愿壮烈地死去,不愿苟且偷生)。
thà làm ngọc nát, còn hơn làm ngói lành; chết trong còn hơn sống đục
2. lẽ nào; há。岂;难道。
山之险峻,宁有逾此?
lẽ nào có nơi khác hiểm trở hơn núi này?
3. họ Ninh。(Níng)姓。
Từ ghép:
宁可 ; 宁肯 ; 宁缺毋滥 ; 宁死不屈 ; 宁愿
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ninh
| ninh | 咛: | đinh ninh |
| ninh | 嚀: | đinh ninh |
| ninh | 宁: | anh ninh (yên ổn) |
| ninh | 甯: | đinh ninh |
| ninh | 寧: | anh ninh (yên ổn) |
| ninh | 懧: | đinh ninh |
| ninh | 拧: | ninh (vặn, vắt): ninh khẩn loa ti (vặn ốc loa cho chặt) |
| ninh | 擰: | ninh (vặn, vắt): ninh khẩn loa ti (vặn ốc loa cho chặt) |
| ninh | 泞: | ninh (bùn lầy) |
| ninh | 濘: | ninh (bùn lầy) |
| ninh | : | ninh xương |
| ninh | 狞: | ninh (hung ác): ninh tiếu (cười nham hiểm) |
| ninh | 獰: | ninh (hung ác): ninh tiếu (cười nham hiểm) |
| ninh | 聍: | đinh ninh |
| ninh | 聹: | đinh ninh |

Tìm hình ảnh cho: trữ, ninh Tìm thêm nội dung cho: trữ, ninh
